Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Gửi bàigửi bởi tranchau

Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Hình ảnh


Bổ sung:

Lạng = 37,50 gam

Sưu tầm

*******************************

Xem thêm:


http://nathalieetstephane.free.fr/cuisi ... ersion.php

*************************************************
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7290
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Gửi bàigửi bởi tranchau

Bảng đối chiếu về cân lượng

France / Việt Nam / US

1 tasse = 1 tách = 1/2 chopine américaine ( liquide ) = 0,237 litre
1 cuillerée à soupe = 1 muỗng súp = tablespoon = 1/2 once liquide = 14 ml
16 cuillerées à soupe = 16 muỗng súp = 1 tasse
1 cuillerée à café = 1 muỗng cà phê = teaspoon = 4,5 ml
3 cuillerées à café = 3 muỗng cà phê = 1 cuillerée à soupe = 1 muỗng súp

Canada

1 tasse = 250 ml
1 cuillerée à soupe = 15 ml
1 cuillerée à thé = 5 ml

U.S. to Metric
Capacity


1/5 teaspoon = 1 ml
1 teaspoon = 5 ml
1 tablespoon = 15 ml
1 fluid oz. = 30 ml
1/5 cup = 50 ml
1 cup = 240 ml
2 cups (1 pint) = 470 ml
4 cups (1 quart) = .95 liter
4 quarts (1 gal.) = 3.8 liters
Weight
1 oz. = 28 grams
1 pound = 454 grams

Metric to U.S.
Capacity


1 militers = 1/5 teaspoon
5 ml = 1 teaspoon
15 ml = 1 tablespoon
30 ml = 1 fluid oz.
100 ml = 3.4 fluid oz.
240 ml = 1 cup
1 liter = 34 fluid oz.
1 liter = 4.2 cups
1 liter = 2.1 pints
1 liter = 1.06 quarts
1 liter = .26 gallon
Weight
1 gram = .035 ounce
100 grams = 3.5 ounces
500 grams = 1.10 pounds
1 kilogram = 2.205 pounds
1 kilogram = 35 oz.

Cooking Measurement Equivalents

16 tablespoons = 1 cup
12 tablespoons = 3/4 cup
10 tablespoons + 2 teaspoons = 2/3 cup
8 tablespoons = 1/2 cup
6 tablespoons = 3/8 cup
5 tablespoons + 1 teaspoon = 1/3 cup
4 tablespoons = 1/4 cup
2 tablespoons = 1/8 cup
2 tablespoons + 2 teaspoons = 1/6 cup
1 tablespoon = 1/16 cup
2 cups = 1 pint
2 pints = 1 quart
3 teaspoons = 1 tablespoon
48 teaspoons = 1 cup

1/4 cup of butter = 57 g
1/3 cup of butter = 76 g
1/2 cup of butter = 113 g

All-Purpose Flour and Confectioners' Sugar
Cups Grams Ounces


1/8 cup = 16 g = .563 oz
(2 Tablespoons)
1/4 cup = 32 g = 1.13 oz
1/3 cup = 43 g = 1.5 oz
1/2 cup = 64 g = 2.25 oz
2/3 cup = 85 g = 3 oz
3/4 cup = 96 g = 3.38 oz
1 cup = 128 g = 4.5 oz

Bread Flour
Cups Grams Ounces


1/4 cup = 34 g = 1.2 oz
1/3 cup = 45 g = 1.6 oz
1/2 cup = 68 g = 2.4 oz
1 cup = 136 g = 4.8 oz

Rolled Oats
Cups Grams Ounces


1/4 c = 21 g = .75 oz
1/3 c = 28 g = 1 oz
1/2 c = 43 g = 1.5 oz
1 c = 85 g = 3 oz

Packed Brown Sugar
Cups Grams Ounces


1/4 c = 55 g = 1.9 oz
1/3 c = 73 g = 2.58 oz
1/2 c = 110 g = 3.88 oz
1 c = 220 g = 7.75 oz

honey, Molasses & Syrup
Cups Grams Ounces


2 Tbsp 43 g 1.5 oz
1/4 c = 85 g = 3oz
1/3 c = 113 g = 4 oz
1/2 c = 170 g = 6 oz
2/3 c = 227 g = 8 oz
3/4 c = 255 g = 9 oz
1 c = 340 g = 12 oz

Sưu tầm
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7290
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Gửi bàigửi bởi tranchau

Conversion Of Liquids Measurement Table

Conversion of liquids from ounces (oz) to cup, milliliters (ml) & liters (lt)


1 fl oz = 30ml
2 fl oz = 1/4 cup
3 fl oz = 100ml
4 fl oz = 1/2 cup
5 fl oz (1/4 pint (1/4 O lít) = 150ml
6 fl oz = 3/4 cup
8 fl oz = 1 cup = 250ml
10 fl oz = 1 1/4 cups
12 fl oz = 1 1/2 cups
14 fl oz = 1 3/4 cups
16 fl oz = 2 cups = 500ml
20 fl oz (1/2 pint (1/2 o lít)) = 2 1/2 cups
35 fl oz = 4 cups = 1 lít
40 fl oz (2 pints (2 O lít)) = 5 cups = 1.25 lít

♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥

Conversion from ounces (oz) to gram (gr) & pound (lb)

1/2oz = 15gr
1oz = 30gr
2oz = 60gr
3oz = 90gr
4oz (1/4 lb) = 125gr
5oz = 155gr
6oz = 185gr
7oz = 220gr
8oz (1/2 lb) = 250gr
9oz = 280gr
10oz = 315gr
11oz = 345gr
12oz (3/4 lb) = 375gr
13oz = 410gr
14oz = 440gr
15oz = 470gr
16oz (1 lb) = 500gr
24oz (1 1/2 lb) = 750gr
32oz (2 lb) = 1000gr
3 lb = 1500gr
4lb = 2000gr
16 ounces = 16 oz = 454 g = 1 pound = 1 lb.
1 kg = 1000 g = 2.2 pounds = 2.2 lbs


♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥


Measurement Conversion Table

Conversion from ounces (oz) to grams (gr), milliliters (ml), cup (cup), tablespoon (tbsp) & teaspoon (tsp)


1/2oz = 15gr = 15ml = 1/14cup = 1tbsp = 3tsp

1oz = 30gr = 30ml =1/7cup = 2tbsp = 6tsp

1 1/2oz = 40gr = 45ml = 3/14cup = 3tbsp = 9tsp

2oz = 55gr = 60ml = 2/7cup = 4tbsp = 12tsp

2 1/2oz = 65gr = 75ml = 5/14cup = 5tbsp = 15tsp

3oz = 80gr = 90ml = 3/7cup = 6tbsp = 18tsp

3 1/2oz = 95gr = 105ml = 1/2cup = 7tbsp = 21tsp

4oz = 110gr = 120ml = 4/7cup = 8tbsp = 24tsp

4 1/2oz = 125gr = 135ml = 9/14cup = 9tbsp = 27tsp

5oz = 140gr = 150ml = 5/7cup = 10tbsp = 30tsp

5 1/2oz = 155gr = 165ml = 11/14cup = 11tbsp = 33tsp

6oz = 170gr = 180ml = 6/7cup = 12tbsp = 36tsp

6 1/2oz = 185gr = 195ml = 13/14cup = 13tbsp = 39tsp

7oz = 200gr = 210ml = 1cup = 14tbsp = 42tsp

7 1/2oz = 215gr = 225ml = 1 1/4cup = 15tbsp = 45tsp

8oz = 230gr = 240ml = 1 1/7cup = 16tbsp = 48tsp

8 1/2oz = 240gr = 255ml = 1 3/4cup = 17tbsp = 51tsp

9oz = 260gr = 270ml = 12/7cup = 18tbsp = 54tsp

9 1/2oz = 270gr = 285ml = 1 5/14cup = 19tbsp = 57tsp

10oz = 290gr = 300ml = 1 3/7cup = 20tbsp = 60tsp

♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥

Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7290
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Gửi bàigửi bởi tranchau

VIẾT TẮT (Ghi chú viết tắt của hệ thống đo lường)

oz = Ounce = 28.35gm
lb = Pound = 430gm
1 Pound = 16 Ounces
tsp = Teaspoon = 5ml
dssp = Desertspoon = 10ml = 2 Teaspoons
tbsp = Tablespoon = 15ml = xấp xỉ 3 Teaspoons
pt = Pint = 570ml
fl = oz Fluid Ounce = 28ml = 2 Tablespoons
cup Tea Cup (not a mug) = 225ml = 8 fl oz
Glass Wine = 100ml
Glass Sherry or Port = 70ml
in Inch = 2.5cm
ft Foot = 30cm
1 Foot = 12 Inches

---oOo---

1 milligram [mg] = 0.0154 grain
1 gram [g] = 1,000 mg = 0.0353 oz
1 kilogram [kg] = 1,000 g = 2.2046 lb
1 tonne [t] = 1,000 kg = 0.9842 ton

---oOo---

1 ounce [oz] = 437.5 grain = 28.35 g
1 pound [lb] = 16 oz = 0.4536 kg
1 stone = 14 lb = 6.3503 kg

---oOo---

Phụ thêm: External measurements

(Including Satchel Backpacks)

Width: 11” (28cm)

Height: 7.5” (19cm)

Depth: 2” (5cm) at base

Approx. Weight: 0.55Kg

Maximum recommended weight of contents: 1Kg

----------------

11” SATCHELS/BATCHELS

(Including Satchel Backpacks)

External measurements

Width: 11” (28cm)

Height: 7.5” (19cm)

Depth: 2” (5cm) at base

Approx. Weight: 0.55Kg

Maximum recommended weight of contents: 1Kg



13” SATCHELS/BATCHELS

(Including Satchel Backpacks)

External measurements

Width: 13” (33cm)

Height: 9” (23cm)

Depth: 2.75” (7cm) at base

Approx. Weight: 0.9Kg

Maximum recommended weight of contents: 1.5Kg



14” SATCHELS/BATCHELS

External measurements

Width: 14” (35.5cm)

Height: 9.5” (24cm)

Depth: 3.4” (8.6cm) at base

Approx. Weight: 0.95Kg

Maximum recommended weight of contents: 2Kg



15” SATCHELS

(Including Brogued & Designer Satchels)

External measurements

Width: 15” (38cm)

Height: 10” (25cm)

Depth: 3.8” (9.6cm) at base

Approx. Weight: 1.05Kg

Maximum recommended weight of contents: 2.5Kg

Size of A4 folder to be no larger than: 10" (25.5cm) width x 12" (30.5cm) height



15” BATCHELS

External measurements

Width: 15” (38cm)

Height: 10” (25cm)

Depth: 3.8” (9.6cm) at base

Approx. Weight: 1.15Kg

Maximum recommended weight of contents: 2.5Kg

Approx size of A4 folder to be no larger than: 10" (25cm) width x 12" (30.5cm) height



15” BATCHEL BACKPACKS

External measurements

Width: 15” (38cm)

Height: 10” (25cm)

Depth: 3.8” (9.6cm) at base

Approx. Weight: 1.15Kg

Maximum recommended weight of contents: 2.5Kg

Approx size of A4 folder to be no larger than: 10" (25.5cm) width x 12" (30.5cm) height

........
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7290
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Gửi bàigửi bởi tranchau

Bổ Sung:

1Tbsp chất lỏng = 2mc
1Tbsp chất khô = 1,5mc
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7290
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Bảng Đối Chiếu Các Đơn Vị Đo Lường

Gửi bàigửi bởi tranchau

Nguồn: kitchenday.wordpress.com

BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG MỘT SỐ NGUYÊN LIỆU THƯỜNG DÙNG

1 cup bột mì = 125 g

1 cup đường hạt = 225 g

1 cup đường nâu = 175 g

1 cup bơ/ margarine = 225 g

1 cup nho khô = 200 g

1 cup bột hạnh nhân = 110 g

1 cup phô-mai bào = 110 g

1 stick (thỏi) bơ = 110 g

*******************************************************

VOLUME MEASUREMENT (DRY) – BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG KHÔ
teaspoon = tsp = muỗng cafe

tablespoon = tbs = muỗng xúp, muỗng canh

pint = pt = panh (ở Mỹ 1 pt = 0.58 lít, ở Anh 1pt = 0.473 lít)

quart = qt = lít = 1/4 galông

1/8 teaspoon = 0.5 ml

¼ teaspoon = 1 ml

1/2 teaspoon = 2 ml

3/4 teaspoon = 4 ml

1 teaspoon = 5 ml

1 tablespoon = 15 ml

¼ cup = 60 ml

1/3 cup = 75 ml

½ cup = 125 ml

2/3 cup = 150 ml

¾ cup = 175 ml

1 cup = 250 ml

2 cups = 1 pint = 500 ml

3 cups = 750 ml

4 cups = 1 quart = 1 L

*******************************************************

VOLUME MEASUREMENT (FLUID) –

BẢNG QUY ĐỔI KHỐI LƯỢNG LỎNG

fluid ounce = 1/16 pint (panh) Mỹ

1 fluid ounce (2 tablespoon) = 30 mL

4 fluid ounces (½ cup) = 125 mL

8 fluid ounces (1 cup) = 250 mL

12 fluid ounces (1 ½ cup) = 375 mL

16 fluid ounces (2 cups) = 500 mL


*******************************************************

WEIGHT (mass) – BẢNG QUY ĐỔI CÂN NẶNG

½ ounce = 15 g

1 ounce = 30 g

3 ounces = 90 g

4 ounces = 120 g

8 ounces = 225 g

10 ounces = 285 g

12 ounces = 360 g

16 ounces = 1 pound (lb) = 450 g


*******************************************************

DIMENSIONS – BẢNG QUY ĐỔI KÍCH THƯỚC

1/16 inch = 2 mm

1/8 inch = 3 mm

¼ inch = 6 mm

½ inch = 1.5 cm

¾ inch = 2 cm

1 inch = 2.5 cm


*******************************************************
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7290
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010


Quay về Từ Điển Ẩm Thực

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.0 khách.


free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR