Hỏi và Ngã vần Th & Tr

Hỏi và Ngã vần Th & Tr

Gửi bàigửi bởi tranchau

- Th -


Thả --buông ra, thả bom, thả buồm, thả cửa, thả diều, thả đà, thả đòn tay, thả lỏng, thả neo, thả ra, thả rểu, thả rông, thả trôi, buông thả, cẩu thả, thong thả, thư thả.

Thải --thải hồi, thải phương, công thải, đào thải, phế thải, sa thải.

Thãi --thừa thãi (chữ THÃI nầy là tiếng đệm của THỪA nên viết dấu Ngã, đừng lộn với THẢI là tiếng chánh viết dấu Hỏi).

Thảy --tất cả cả thảy, hết thảy; --ném, vứt, quăng thảy banh, thảy lỗ lạc, thảy xuống ao.

Thảm --đau đớn, đáng thương thảm bại, thảm cảnh, thảm đạm, thảm độc, thảm hại, thảm họa, thảm kịch, thảm khốc, thảm lắm, thảm não, thảm sát, thảm sầu, thảm thiết, thảm thương, thảm trạng, bi thảm, thê thảm, trông thảm quá, gió thảm mưa sầu; --tấm khảm lót thảm cỏ xanh, trải thảm.

Thản --như không có gì xảy ra thản nhiên, bình thản.

Thảng -- thảng hoặc, thảng thốt.

Thảnh -- thảnh thơi, thảnh thót.

Thảo --có lòng tốt thảo ăn, thảo ngay, hiếu thảo, lòng thảo, thơm thảo, thuận thảo, dâu hiền rể thảo, mời dùng lấy thảo; --sơ lược, thảo một bài văn, bản thảo, dự thảo, khởi thảo, thảo luận; --cỏ, cây thảo am, thảo dã, thảo dược, thảo lư, thảo mộc, thảo xá, cam thảo, thảo cầm viên, vườn bách thảo, quần thảo, hội thảo, thểu thảo, thảo nào!

Thẳm --sâu hay xa lắm sâu thẳm, xa thẳm, biển thẳm, hang thẳm, thăm thẳm, vực thẳm, rừng thẳm.

Thẩm --khảo xét kỹ, xử thẩm cứu, thẩm định, thẩm lượng, thẩm phán, thẩm quyền, thẩm tra, thẩm vấn, bồi thẩm, phúc thẩm, sơ thẩm, thượng thẩm; thẩm mỹ.

Thẫm --đậm, sậm đỏ thẫm, xanh thẫm.

Thẳng --ngay thẳng băng, thẳng bon, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đứng, thẳng giấc, thẳng góc, thẳng óng, thẳng rẵng, thẳng tánh thẳng tay, thẳng tắp, thẳng thắn, thẳng thét, thẳng thớm, thẳng thừng, bằng thẳng, căng thẳng, ngay thẳng, thủng thẳng; --thằng ấy (nói tắt) thẳng và cỏn.

Thẩn -- thơ thẩn, lẩn thẩn.

Thẫn -- thẫn thờ.

Thẩu --nhựa nha phiến cây thẩu, trái thẩu.

Thẻ -- thẻ căn cước, thẻ cử tri, thẻ ngà, cắm thẻ, đeo thẻ, đường thẻ, ngậm thẻ, phát thẻ, thỏ thẻ.

Thẻo --cắt từng miếng một thẻo đất, thắt thẻo, thẻo một miếng thịt.

Thể --tánh chất thể đặc, thể hơi, thể lỏng; --cách thế thể ấy, thể chất, thể chế, thể diện, thể dục, thể hiện thể lệ, thể nào, thể tất, thể tích, thể tình, thể thao,thể theo, thể thống, thể thức, thể xác, chánh thể, có thể, cụ thể, được thể, luôn thể, không thể, như thể, quốc thể, sự thể, tập thể, tiện thể, thân thể, toàn thể, hồn bất phụ thể.

Thểu -- thất tha thất thểu.

Thỉ --thủ thỉ.

Thiểm --tiếng xưng thiểm chức, thiểm nha, thiểm tòa, thiểm ty.

Thiển --cạn, hẹp, ngắn thiển cận, thiển ý, thiển kiến, thô thiển, tài sơ trí thiển.

Thiểu --buồn khổ thiểu não; --không nhiều thiểu số, đa thiểu, giảm thiểu, tối thiểu.

Thỉu -- bẩn thỉu, thiu thỉu ngủ, buồn thỉu buồn thiu.

Thỉnh -- thỉnh an, thỉnh cầu, thỉnh kinh, thỉnh mời, thỉnh nguyện, cung thỉnh, thỉnh thoảng, thủng thỉnh.

Thỏ -- thỏ lặn ác tà, thỏ thẻ, nhát như thỏ đế.

Thoả --vừa ý, thích thoả chí, thoả dạ, thoả đáng, thoả hiệp, thoả lòng thoả mãn, thoả nguyện, thoả thích, thoả thuận, thoả ước, ổn thoả.

Thoã -- đĩ thoã.

Thoải -- thoải mái, đường đi thoai thoải.

Thoảng --bay lướt qua thoảng mùi hương, gió thoảng, thỉnh thoảng, thoang thoảng.

Thỏi --thẻo, miếng dài thỏi đồng, thỏi sắt, thỏi đất, thỏi phấn.

Thỏm thấp thỏm.

Thỏn --hơi nhọn mặt thỏn, cằm thỏn, thon thỏn, thỏn mỏn.

Thõng --buông thẳng xuống tóc buông thõng sau lưng, ngồi bỏ thõng chân.

Thổ --nhà chứa điếm nhà thổ, chứa thổ; --tên giống dân dân Thổ (thượng du miền Bắc), người Đàn Thổ (Cam Bốt) --đất thổ công, thổ cư, thổ dân, thổ địa, thổ ngữ, thổ phỉ, thổ sản, thổ thần, sao Thổ Tinh, thổ trạch, bổn thổ, điền thổ, độn thổ động thổ, hạ thổ, phong thổ, thủy thổ; --mửa, ói thổ huyết, thổ tả, ẩu thổ, thổ lộ, xe thổ mộ.

Thổi thổi bễ, thổi bong bóng, thổi còi, thổi cơm, thổi kèn, thổi lửa, thổi phồng, thổi sáo, thổi xôi, cóc thổi, gió thổi.

Thổn thổn thức.

Thở --đưa hơi ra vào thở dài, thở dốc, thở hắt, thở phào, thở ra, thở than, thở hồng hộc, nín thở, thở hổn hển, tắt thở, làm không kịp thở, hồ Than Thở.

Thủ --tay, cầm giữ, đầu thủ bút, thủ cấp, thủ cựu, thủ công, thủ đoạn, thủ đô, thủ hạ, thủ hiến, thủ khoa, thủ lãnh, thủ lễ, thủ môn, thủ phạm, thủ phủ, thủ quỹ, thủ thành, thủ thuật, thủ tiết, thủ tín, thủ trại, thủ trưởng, thủ túc, thủ tướng, bảo thủ, chấp thủ, cố thủ, đấu thủ, địch thủ, độc thủ động thủ, hạ thủ, nguyên thủ, pháo thủ, phật thủ, phòng thủ, thủy thủ, thế thủ, trấn thủ, nói thủ thỉ, xảo thủ.

Thủa : xem Thuở.

Thuẫn -- hình thuẫn, bánh thuẫn, diều thuẫn, nón thuẫn, mâu thuẫn, hậu thuẫn.

Thủi -- thui thủi, lủi thủi, đen thủi đen thui.

Thủm --mùi hôi thúi mùi thum thủm.

Thủng --lủng, rách chọc thủng, đâm thủng, lỗ thủng, thâm thủng, trống thủng khó hàn, thủng thỉnh, thủng thẳng.

Thũng --lõm xuống thũng xuống; --bịnh phù da phát thũng, phù thũng, thủy thũng.

Thuổng --cái xuổng cuốc thuổng, cuốc xuổng.

Thuở --lúc ấy thuở ấy, thuở nào, thuở nay, thuở trước, thuở xưa, đời thuở nào, từ thuở, ăn theo thuở ở theo thời, ngàn năm một thuở.

Thuỷ --nước thuỷ binh, thuỷ cầm, thuỷ chiến, thuỷ đạo, thuỷ điện thuỷ đĩnh, thuỷ hoả, thuỷ lôi, thuỷ lợi, thuỷ lưu, thuỷ mạc, thuỷ nạn, thuỷ nông, thuỷ ngân, thuỷ quân, thuỷ sản, thuỷ tạ, thuỷ tai, thuỷ thổ, thuỷ thủ, thuỷ thũng, thuỷ tiên, thuỷ tinh, thuỷ tộc, thuỷ triều, thuỷ vận, dẫn thuỷ, đường thuỷ, hồng thuỷ, phong thuỷ, sơn thuỷ, kiếng tráng thuỷ, ống thuỷ lấy thuỷ bịnh nhân; --đầu tiên khởi thuỷ, thuỷ tổ, thoạt kỳ thuỷ, thuỷ chung; Tần Thuỷ Hoàng.

Thử --ướm xem thử áo, thử coi, thử lòng, thử lửa, thử máu, thử nghiệm, thử sức, thử tài, thử thách, thử vàng, thử xem, thử ý, ăn thử, hỏi thử, ướm thử, ví thử; --nóng, nắng cảm thử, trúng thử, hàn thử biểu.

Thửa --sở, khu thửa đất, thửa ruộng.

Thưởng --cho để ban khen thưởng công, thưởng phạt thưởng tiền, ban thưởng, được thưởng, hậu thưởng, lãnh thưởng, phát thưởng, phần thưởng, phong thưởng, trọng thưởng, tưởng thưởng; --ngắm xem thưởng hoa, thưởng lãm, thưởng ngoạn, thưởng thức, thưởng xuân.

Hình ảnh


- Tr -


Trả --hoàn lại, đáp lại trả bài, trả đũa, trả lại, trả lễ, trả miếng, trả nợ, trả oán, trả ơn, trả tiền, trả treo, vay trả; --mặc cả trả giá, trả lên, trả xuống, trả rẻ rề.

Trã --nồi đất rộng miệng nồi ơ trách trã, trã xôi, trã thịt kho.

Trải --từng biết qua trải mùi đời, từng trải, trải gió dầm mưa, trải qua thử thách; --mở rộng ra trải chiếu, trải thảm; trang trải, trống trải.

Trãi -- Nguyễn Trãi.

Trảm --chém trảm quyết, xử trảm, trảm thảo trừ căn, tiền trảm hậu tấu.

Trảng --chỗ trống lớn trảng cát, đồng trảng, trảng nắng; Trảng Bàng.

Trảo --móng vuốt cây ngũ trảo.

Trẫm --tiếng vua tự xưng.

Trẩy --đông người cùng đi trẩy hội, trẩy thuyền.

Trẻ --còn nhỏ tuổi trẻ con, trẻ dại, trẻ em, trẻ măng, trẻ nít, trẻ nhỏ, trẻ thơ, trẻ trung, trai trẻ, già trẻ bé lớn.

Trẽn --ngượng, xấu hổ trơ trẽn, trẽn mặt.

Trẻo -- trắng trẻo, trong trẻo.

Trễ --chậm, không kịp trễ giờ, trễ nải, bê trễ, chậm trễ, đến trễ; --giăng lưới bắt cá tôm ghe đi trễ, trễ cá, trễ tôm; --xệ xuống môi trễ xuống, mặc quần trễ rốn.

Trển --trên ấy ở trển, lên trển.

Trĩ ấu trĩ, ấu trĩ viên, chim trĩ; --ghẻ ở hậu môn mắc bịnh trĩ.

Triển triển hạn, triển khai, triển lãm, triển vọng, phát triển, tiến triển.

Trỉnh --rít dầu, rít mỡ trỉnh dầu, gà trỉnh đít.

Trĩnh -- tròn trĩnh.

Trĩu --nặng trì xuống gánh nặng trĩu vai, trĩu nặng ưu phiền.

Trỏ --lấy tay chỉ ngón tay trỏ, trỏ lối.

Trõm --lõm vào vì ốm mắt trõm lơ.

Trỏng --trong ấy ở trỏng.

Trổng --không chỉ rõ ai kêu trổng, nói trổng, chơi đáng trổng.

Trổ --thông, xuyên qua trổ đường mòn, trổ đường nước; --phát ra, mọc ra cây trổ bông, trổ lá, chuối trổ buồng, da trổ đồi mồi, trổ chứng, trổ tài, trổ tật; --xoi khoét trổ cửa, chạm trổ, trộm trổ nóc nhà.

Trỗ --phai màu áo đã trỗ màu.

Trổi --vượt, cất lên trổi hơn, trổi nhất, trổi tiếng đàn, trổi giọng.

Trở --biến ra thế khác trở bịnh, trở chứng, trở gót, trở lại, trở lực, trở mặt, trở mình, trở mùi, trở nên, trở ngại, trở quẻ, trở ra, trở vô, trở tay không kịp, trở trời, cách trở, day trở, để trở, hiểm trở, ngăn trở, tráo trở, trắc trở, xoay trở.

Trũng --lõm xuống trũng sâu, trũng mắt, đất trũng, ruộng trũng, nước chảy chỗ trũng.

Trữ --chứa, giấu, vựa trữ hàng, trữ kim, trữ tình, dự trữ, lưu trữ, oa trữ, tàng trữ, tích trữ.

Trửng --nuốt trọn nuốt trửng.

Trững --giỡn chơi trững giỡn, trững mỡ.

Trưởng --lớn, đứng đầu trưởng ban, trưởng đoàn, trưởng giả, trưởng lão, trưởng nam, trưởng nữ, trưởng thành, trưởng tộc, trưởng ty, bộ trưởng, đảng trưởng, gia trưởng, hội trưởng, khoa trưởng, lý trưởng, sinh trưởng, tổng trưởng, xã trưởng, viện trưởng.


Hình ảnh Hình ảnh Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7670
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Quay về Thơ Văn - Việt Ngữ

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR