Hỏi và Ngã vần U & V & X & Y

Hỏi và Ngã vần U & V & X & Y

Gửi bàigửi bởi tranchau

- U & V & X & Y -


- U -


Ủ --buồn, không tươi ủ dột, ủ ê, ủ rũ, mặt ủ mày chau; --phủ kín ủ ấp, ủ men, ủ mốc, ủ nấm, ủ thuốc, ấp ủ.

Ủa --tỏ ý ngạc nhiên ủa, sao còn ở đây? ủa, tại sao vậy?

Uẩn --sâu kín uẩn khúc, ngũ uẩn.

Uể --mỏi mệt uể oải.

Ủi -- bàn ủi, giặt ủi, ủi áo, an ủi, bị xe ủi.

Ủm -- ủm thủm, tròn ủm.

Ủn -- heo kêu ủn ỉn.

Ủng -- giày ủng, trái cây chín ủng tiền hô hậu ủng, ủng hộ.

Uổng --tiếc, vô ích uổng công, uổng của, uổng mạng, uổng phí, uổng quá, uổng tiền, uổng tử, bỏ uổng, chết uổng, ép uổng, oan uổng.

Ủy -- ủy ban, ủy hội, ủy nhiệm, ủy phái, ủy quyền, ủy thác ủy viên, ủy lạo, ủy mị, cao ủy, nguyên ủy, tỉnh ủy.

Uyển -- uyển chuyển, ngự uyển, vườn thượng uyển.

Ửng --đỏ hồng hồng ửng đỏ, vàng ửng, má ửng hồng, mặt trời đỏ ửng.

Ưỡn --ễn, nẩy, chìa ra ưỡn bụng, ưỡn ẹo, ưỡn ngực, ưỡn ngửa.

Ưởng -- mét chằng, mét ưởng.

- V -


Vả -- vất vả, vả chăng, vả lại, nhờ vả, vả vào mặt, vả rớt răng, xỉ vả.

Vã --toát ra vã mồ hôi, vã bọt mép, ăn vã, cãi vã, vật vã, vội vã, vồn vã, vùi vã.

Vải --hàng dệt bằng sợi bông vải bông, vải bố, vải màu, vải sồ, vải vóc, dệt vải, trái vải, ông bà ông vải, vải thưa che mắt thánh.

Vãi -- bà vãi, sãi vãi, mắng vãi, chua vãi đái, vung vãi, vãi chài, vãi hột giống.

Vảy, Vẩy -- lớp ngoài da cá vảy cá, đóng vảy, đánh vảy, tróc vảy; --miểng kim khí vảy vàng, vảy bạc, thợ bạc giũa vảy; --quăng xòe ra vảy bùn, vảy mực, vảy nước.

Vãn -- vãn bối, vãn hát, vãn hồi, vãn sinh, chuyện vãn, cứu vãn, ve vãn.

Vảng lảng vảng.

Vãng --qua, đến thăm vãng cảnh, vãng lai, dĩ vãng, phát vãng, quá vãng.

Vảnh --vểnh, ngảnh lên vảnh mặt, vảnh râu, vảnh tai.

Vãnh -- vặt vãnh.

Vẳng --tiếng vọng từ xa nghe văng vẳng.

Vẩn vẩn bùn, vẩn đục, vẩn vơ, vớ vẩn.

Vẫn --cứ vậy hoài vẫn biết, vẫn còn, vẫn thế, vẫn vậy, vờ vẫn, tự vẫn (tự vận).

Vẩu --nhô ra hàm răng vẩu.

Vẫy --cựa quậy vẫy tay chào, vẫy vùng, vẫy gọi, chó vẫy đuôi.

Vẩy ve vẩy, vẩy cá, trầy da tróc vẩy.

Vẻ --dáng bề ngoài có vẻ, lộ vẻ, tỏ vẻ, mỗi người một vẻ làm ra vẻ, văn vẻ, vắng vẻ, vui vẻ, vẻ vang.

Vẽ --họa, bày đặt, chỉ vẽ hình, vẽ kiểu, vẽ trò, vẽ lông mày, vẽ viên, vẽ vời, bánh vẽ, bày vẽ, chỉ vẽ, khéo vẽ chuyện; --lấy đũa banh ra vẽ cá, vẽ thịt, vẹn vẽ, em bé nói võ vẽ, ong vò vẽ.

Vẻo -- ngồi vắt vẻo.

Vểnh -- xem Vảnh.

Vỉ --để lót hay chận vỉ bánh, đương vỉ, tấm vỉ.

Vĩ --đuôi thủ vĩ, vĩ cầm; --lớn, lạ vĩ đại, hùng vĩ, vĩ nhân; --đường dọc vĩ đạo, vĩ tuyến.

Vỉa -- vỉa hè, vỉa đường.

Viển -- viển vông.

Viễn --xa viễn ảnh, viễn chinh viễn du, Viễn Đông, viễn khách, viễn thông, viễn phương, viễn thị, viễn tượng, vĩnh viễn, viễn vọng kính.

Vĩnh --lâu dài, đời đời vĩnh biệt, vĩnh cửu, vĩnh quyết, vĩnh viễn, Vĩnh Long, Vĩnh Yên, vòi vĩnh, vờ vĩnh.

Vỏ --lớp bọc ngoài vỏ cây, vỏ dưa, vỏ dừa, vỏ hột gà, vỏ ốc, vỏ xe, vỏ xe đạp, vỏ quít dày.

Võ, Vũ -- thuật đấu chiến họ Võ, võ bị, võ biền, võ công, võ dõng, võ đài, võ khí, võ khoa, võ lâm, võ lực, võ nghệ, võ phu, võ quan, võ sĩ, võ thuật, võ trang, võ trường, võ tướng, diễn võ, đấu võ, luyện võ, nghề võ, tập võ, văn võ bá quan, tinh thần thượng võ, võ vàng, vò võ, võ vẽ, linh thần thổ võ.

Vỏi -- vắn vỏi.

Vỏn - vỏn vẹn.

Võng --lưới võng lọng, đưa võng, đòn võng, nằm võng, võng mạc của mắt.

Vổng --chổng đầu lên vổng đòn cân, vổng phao câu.

Vỗ --đập bàn tay lên vỗ bàn vỗ ghế, vỗ bụng, vỗ cánh, vỗ đùi, vỗ ngực, vỗ tay, vỗ về an ủi, sóng vỗ bờ.

Vở -- vở kịch, vở tuồng, bài vở, kiểu vở, sách vở, tập vở.

Vỡ --bể, rã tan, khai phá vỡ bụng, vỡ đê, vỡ lẽ, vỡ lòng, vỡ lở, vỡ mặt, vỡ mộng, vỡ nợ, vỡ ổ, vỡ tan, đổ vỡ, gãy vỡ, vạm vỡ, cười như vỡ chợ.

Vởn --nghểu nghến vởn vơ, lởn vởn.

Vũ -- họ Vũ, vũ bão, vũ bị, vũ biền, vũ công, vũ dũng, vũ đài, vũ điệu, vũ khí, vũ khúc, vũ lực, vũ nữ, vũ phu, vũ thuật, vũ trang, vũ trụ, vũ trường, phong vũ biểu, trời vần vũ, ca vũ, khiêu vũ.

Vũm --hũm, trõm lòng đục vũm, nắp vũm, vanh vũm.

Vũng --chỗ nước đọng vũng bùn, vũng máu, vũng nước, ao vũng, hào vũng, chợ Vũng Tàu.

Vữa --rữa, rã, biến mùi cháo vữa, hột vịt vữa.

Vửng --choáng váng xửng vửng xơ vơ.

Vững --bền, chắc vững bền, vững bụng, vững chãi, vững chắc, vững dạ, vững lòng, vững mạnh, vững tâm, vững vàng, đứng vững.

Vưởng -- vất vưởng.

- X-


Xả --buông thả, mở ra xả buồm, xả hơi, xả tang, bỏ tóc xả, xả hết tốc lực, xả ly, xả bỏ xả súng bắn, chơi xả láng --xông vào lăn xả vào, nhảy xả vào, xán xả vào; --bỏ, hy sinh xả mạng, xả thân, xả rác, xả thân cầu đạo, xả thân cứu thế, hỉ xả; --đổ nhiều nước xả quần áo, mưa xối xả, xong xả.

Xã --làng, thôn, nhiều người hợp lại xã đoàn, xã giao, xã hội, xã luận, xã tắc, xã thuyết, xã trưởng, xã ủy, xã viên, hàng xã, hợp tác xã, làng xã, thôn xã, thi xã, thư xã, thương xã, bà xã, ông xã.

Xải xấp xải, xơ xải.

Xảy --chợt, bỗng chốc xảy đâu, xảy đến, xảy gặp, xảy nghe, xảy ra, xảy thấy, đi xay xảy.

Xảm --không trơn ăn nghe xảm xảm; --trét vào lỗ hở xảm ghe, xảm tàu, xảm thùng lủng, trét xảm.

Xảnh --làm bộ làm tịch xảnh xẹ.

Xảo --không thật gian xảo, người xảo, xảo ngôn, xảo ngữ, xảo quyệt, xảo trá; --khéo, giỏi xảo công, xảo thủ, kỹ xảo, tinh xảo, đấu xảo.

Xẵng --mặn quá, gay gắt xẵng lè, nước mắm xẵng, xẵng giọng hỏi.

Xẩm -- xây xẩm chóng mặt --người đàn bà Tàu thím xẩm, xẩm lai, mặc áo xẩm; --người mù đi hát rong phường xẩm, hát xẩm, như xẩm vớ được gậy.

Xẩn -- xẩn bẩn một bên, làm ăn xân xẩn.

Xẩu -- xương xẩu.

Xẻ --cắt, mổ xẻ gỗ, xẻ mương, mổ xẻ, xẻ rãnh, chia xẻ.

Xẻn --thẹn thuồng bộ xẻn lẻn.

Xẻng --dụng cụ để xúc đất cuốc xẻng, cái xẻng.

Xẻo -- xẻo tai, xẻo thịt, xui xẻo.

Xẽo --ngọn rạch nhỏ xẽo mương, xẽo vườn, xẽo cạn, rạch xẽo, bơi xuồng trên xẽo.

Xể -- trầy, sướt xể da, xể mày, xể mặt, trầy xể, xài xể.

Xễ -- xệ xuống vạt áo xễ, xễ cánh, vú xễ.

Xển -- kéo xển.

Xỉ --răng ung xỉ, xỉ tẩu mã, lồi xỉ; --mắng nhiếc, xỉ mắng, xỉ vả, xỉ vào mặt, xỉ xỏ, xa xỉ, xấp xỉ.

Xỉa -- xỉa xói, xỉa thuốc, xoi xỉa, xỉa bài, xỉa vào mặt, xỉa tiền, tăm xỉa răng không đếm xỉa gì đến, đừng xỉa vô chuyện đó.

Xiểm -- nói xiểm, xiểm nịnh.

Xiểng -- thua xiểng liểng, bước đi xiểng niểng.

Xỉn -- bủn xỉn, ít xỉn.

Xỉnh -- xó xỉnh.

Xĩnh -- xoàng xĩnh.

Xỉu --ngất, lả đi xỉu xuống, mệt xỉu, té xỉu; --ít, môn cờ bạc chút xỉu, đánh tài xỉu.

Xỏ -- luồn vào, đút qua xỏ áo, xỏ chỉ, xỏ chuỗi, xỏ kim, xỏ lỗ tai, xỏ mũi, xỏ xâu; --xen vào, xía vào nói xỏ, xỏ lá, xỏ xiên, xỉ xỏ, chơi xỏ, xin xỏ, xỏ ngọt, xỏ miệng vào.

Xõ -- gầy xõ.

Xõa --buông thả xuống buông xõa, lõa xõa, bỏ tóc xõa.

Xoảng --tiếng khua loảng xoảng, xoang xoảng.

Xõm --nhẹ lắm nhẹ xõm.

Xỏn --nói hỗn hào trả lời xon xỏn.

Xõng --làm biếng xõng lưng chẳng làm gì, ngồi xòng xõng cả ngày.

Xổ --mở, tháo ra xổ buồm, xổ cờ, xổ gà, xổ số, xổ tục, xổ xui, xổ phong long, thuốc xổ, xổ chữ nho, đâm xổ đến, nhảy xổ vào.

Xổi --tạm bợ ăn xổi ở thì, buôn xổi, làm xổi, tiền lời xổi.

Xổm --nhóng đít lên bò xổm, xổm đít lên, ngồi xổm, nhảy xổm.

Xở --gỡ lần hồi xoay xở, xở bớt nợ, xở bớt công việc.

Xởi --làm cho rời ra xởi cơm, xởi đất, xởi tơ, xởi thuốc hút.

Xởn --xén, hớt cụt xởn lông, xởn cánh, xởn tóc, bị xởn đầu.

Xủ --rủ, buông xuống xủ tay áo, xủ cánh, cây xủ lá, xủ màng, xủ quẻ, xủ rèm.

Xuẩn --ngu dại, bậy xuẩn động, ngu xuẩn.

Xuể --nổi, kham coi sóc không xuể, làm không xuể, nói chẳng xuể.

Xủi --làm tróc lên xủi bụi tùm lum, xủi cát, xủi cỏ, xủi đất.

Xuổng --dụng cụ xắn đất cuốc xuổng, ngay như cán xuổng.

Xử --phán đoán, phân xử xử án, xử bắn, xử đoán, xử giảo, xử hiếp, xử hòa, xử huề, xử kiện, xử lý, xử phân, xử quyết, xử trảm, xử trị, xử tử, phán xử; --cách ăn ở, đối đãi xử sự, xử tệ, xử thế, xử trí, cư xử, đối xử, khu xử.

Xửa -- hồi xửa hồi xưa.

Xửng --cái vỉ để hấp xửng hấp bánh, kẹo mè xửng (mè thửng); --choáng váng xửng vửng xơ vơ.

Xưởng --chỗ thợ làm xưởng dệt, xưởng máy, xưởng đóng tàu, chủ xưởng, công xưởng; --tên thức ăn lạp xưởng.

- Y -


Ỷ --cậy thế, dựa vào ỷ giàu, ỷ giỏi, ỷ lại, ỷ tài, ỷ quyền, ỷ thế, ỷ y.

Yểm --trợ giúp yểm hộ, yểm trợ; --ém, ếm yểm bùa, yểm tài, yểm trừ

Yểu --chết non, yểu tướng, chết yểu; --mềm mại thướt tha yểu điệu.


Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7670
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Quay về Thơ Văn - Việt Ngữ

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


cron
free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR