Hỏi và Ngã vần O & P & Q

Hỏi và Ngã vần O & P & Q

Gửi bàigửi bởi tranchau

- O & P & Q -


- O -


Oải -- oải gân, uể oải.

Ỏi -- inh ỏi, ít ỏi.

Ỏm -- la ỏm tỏi, cãi ỏm lên.

Ỏn -- ỏn ẻn.

Ỏng -- bụng ỏng.

Õng -- đi đứng õng ẹo.

Ổ -- ổ bánh mì, ổ khóa; --chỗ ở của chim, thú ổ chim, ổ gà, ổ kiến, ổ ong, ổ yến, truy tận ổ bọn cướp.

Ổi -- bỉ ổi, cây ổi, trái ổi.

Ổn --yên, êm thuận ổn định, ổn thỏa, an ổn.

Ổng -- ổng bả, ông ổng.

Ở -- ở ác, ở ẩn, ở cữ, ở dơ, ở dưới, ở đậu, ở đợ, ở goá ở không, ở mướn, ở trần, ở trọ, ở vậy nuôi con, ăn xổi ở thì, kẻ ở người đi.

Ỡm -- ỡm ờ.

- P -


Phả -- gia phả.

Phải -- phải biết, phải đạo, phải đấy, phải lòng, phải phép, phải trái, vừa phải; --phía tay mặt bên phải, tay phải; --bị, mắc phải bịnh, phải gió, phải phạt, lầm phải, mắc phải; --buộc, ước gì phải nghe lời cha mẹ, phải chi tôi trúng số ..., phải khi ấy ..., thái độ ba phải.

Phản --chống lại, nghịch lại phản bạn, phản bội, phản chiếu, phản chủ, phản chứng, phản công, phản cung, phản đối, phản động, phản gián, phản hồi, phản kháng, phản lực, phản loạn, phản nghịch, phản pháo, phản phúc, phản quốc, phản trắc, phản ứng, phản xạ, tương phản; --giường phản bộ phản gỗ, kê phản.

Phảng -- phảng phất, lưỡi phảng.

Phẳng --bằng, không lồi lõm phẳng lặng, phẳng lì, phẳng phiu, bằng phẳng sòng phẳng.

Phẩm --màu nhuộm phẩm đỏ, phẩm xanh; --giá trị tốt xấu phẩm cách, phẩm chất, phẩm giá, nhân phẩm; --thứ bực quan lại phẩm cấp, phẩm hàm, phẩm trật, tột phẩm; --từng loại phẩm loại, phẩm vật, ấn phẩm, cống phẩm; --khen chê bình phẩm.

Phẩn --cứt phẩn bò, phẩn heo.

Phẫn --bực tức phẫn chí, phẫn nộ, phẫn uất, căm phẫn, công phẫn.

Phẫu --mổ xẻ giải phẫu, phẫu thuật.

Phẩy -- chấm phẩy, dấu phẩy, phây phẩy, phe phẩy.

Phễu -- dùng phễu rót nước vào chai hay vào lọ.

Phỉ -- phỉ báng, phỉ chí, phỉ dạ, phỉ lòng, phỉ nhổ, thổ phỉ.

Phỉnh --nói khéo để gạt phỉnh gạt, phỉnh nịnh, phỉnh phờ, nói phỉnh.

Phỏng --đoán đại khái phỏng chừng, phỏng độ, phỏng định, phỏng đoán, mô phỏng, tính phỏng, phỏng vấn, ví phỏng; --phồng lên vì nóng cháy da phỏng tráng, phỏng lửa, phỏng nước sôi.

Phổng -- lớn phổng, tầm phổng, sướng phổng mũi.

Phỗng -- phỗng đá, thằng phỗng, phỗng tay trên, bài tổ tôm nhiều phỗng.

Phổ --- phổ biến, phổ cập, phổ độ, phổ nhạc, phổ quát, phổ thông.

Phổi -- bổ phổi, đau phổi, lao phổi, sưng phổi.

Phở -- phở bò, phở gà, phở tái, phở xào.

Phỡn -- phè phỡn.

Phủ --bao trùm phủ đầu, phủ lấp, bao phủ, che phủ, tuyết phủ, vây phủ, nhiễu điều phủ lấy giá gương; --đầy đủ ăn uống phủ phê; --khu vực phủ đường, phủ thủ tướng, âm phủ, địa phủ; --bác bỏ phủ định, phủ nhận, phủ quyết; --cuối xuống phủ phục; --người đàn ông ngư phủ; --chức quan tri phủ, tuần phủ, đốc phủ, phủ huyện; --vỗ về phủ an bá tánh, phủ dụ; --bộ phận trong người ngũ tạng lục phủ.

Phũ -- phũ phàng.

Phủi -- phủi bụi, phủi ơn, phủi tay, phủi nợ trần.

Phủng --thấu qua, lủng đâm phủng, giùi phủng.

Phưỡn --phồng bụng ra ăn no phưỡn bụng.

Phưởng --hơi giống phưởng phất.

- Q -


Quả --hộp tròn có nắp quả bánh, quả đồ may, quả đồ lễ, quả trầu; --trái, hình tròn quả bom, quả bóng, quả cầu, quả đất, quả đấm, quả tạ, quả tim; --chắc chắn quả có, quả nhiên, quả quyết, quả tang, quả thiệt, quả vậy; --trái cây quả dưa, hoa quả; --kết cuộc của việc quả báo, hậu quả, hiệu quả, kết quả, nhân quả; --cô đơn, góa bụa cô quả, quả nữ (gái chưa chồng), quả phụ (đàn bà chồng đã chết).

Quải -- giỗ quải, cúng quải.

Quảy --gác trên vai quảy gánh, quảy hàng, quảy khăn gói lên đường.

Quản --để ý đến và ngại quản bao, quản chi, quản gì, quản ngại gian lao, chẳng quản nắng mưa; --ống tròn huyết quản, khí quản; --coi sóc quản chế, quản đốc, quản gia, quản hạt, quản lý, quản thủ, quản thúc, quản trị, cai quản, chưởng quản, tổng quản.

Quảng --tên xứ Quảng Bình, Quảng Đông, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị; --rộng rãi quảng bá, quảng cáo, quảng đại, quảng giao; --tên bịnh sâu quảng.

Quãng --một khoảng cách quãng, quãng trống, vào quãng ba giờ chiều, đi một quãng đường.

Quảu --thúng nhỏ rổ quảu, một quảu lúa.

Quẳng --vứt bỏ, quăng quẳng đi, quẳng xuống, quẳng vào thùng rác.

Quẩn --loanh quanh lẩn quẩn, quanh quẩn, quẩn trí, nghĩ quẩn, gà què ăn quẩn cối xay.

Quẫn --nghèo túng quẫn bách, cùng quẫn, khốn quẫn, túng quẫn.

Quẩy --mang trên vai quẩy gánh đi chợ, quẩy gói lên đường, quẩy nước tưới hoa, bánh dầu chao quẩy, xúi quẩy.

Quẻ --phép bói quẻ Diệc, bói quẻ, đặt quẻ gieo quẻ, sủ quẻ, trở quẻ.

Quẽ -- quạnh quẽ.

Quở --rầy la quở mắng, quở phạt, quở trách, bị quở.

Quỷ, Quỉ -- quỷ kế, quỷ khốc, quỷ quái, quỷ quyệt, quỷ sứ, quỷ thần, ác quỷ, đồ quỷ, ma quỷ, quỷ thuật

Quỹ, Quỹ --quầy, tủ tiền công quỹ, gây quỹ, ký quỹ, nạp quỹ, ngân quỹ, sung quỹ, thủ quỹ, quỹ đạo.

Quyển -- quyển sách, quyển vở, tiếng kèn tiếng quyển, té gãy ống quyển.

Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7670
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Quay về Thơ Văn - Việt Ngữ

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


cron
free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR