Hỏi và Ngã vần Ng & Nh

Hỏi và Ngã vần Ng & Nh

Gửi bàigửi bởi tranchau

- Ng & Nh -


- Ng -


Ngả --nẻo, lối đi phân chia đôi ngả, đường chia ba ngả, đi ngả nào? --nghiêng, hạ xuống ngả lưng, ngả mình nằm, ngả mũ chào, ngả nón, ngả nghiêng, ngả ngửa, áo cũ đã ngả màu, bóng ngả xế tà, ngả ngớn, ngả xiêu ngả tó, ngả qụy.

Ngã : nghiệt ngã; --ta, tôi bản ngã, duy ngã, vô ngã; --nơi có nhiều đường rẽ ngã ba, ngã tư, ngã bảy, trước ngã ba cuộc đời; --té, đổ lăn xuống ngã bịnh, ngã bổ chửng, ngã chổng gọng, ngã chúi, ngã gục, ngã giá, ngã lòng, ngã lăn, ngã lẽ, ngã mặn, ngã lộn phèo, ngã nhào, ngã rạp, ngã ngũ, sa ngã, ngã nước, ngã ngửa, ngã rạp, ngã sấp, vấp ngã, vật ngã, xô ngã, dấu ngã, chị ngã em nâng.

Ngải --cây thuốc ngải cứu, ngải diệp, ngải mê, ngải nghệ bỏ ngải, bùa ngải, mắc ngải, thầy ngải.

Ngãi --nghĩa, tình nghĩa nhân ngãi, ân ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. (Xem Nghĩa)

Ngảnh, Ngoảnh --xoay về một phía nào ngoảnh cổ, ngoảnh đi, ngảnh (ngoảnh) mặt làm lơ.

Ngẳn --vắn, ngắn cụt ngẳn, ngủn ngẳn.

Ngẵng --bóp hẹp lại thắt ngẵng cổ bồng.

Ngẩm -- ngán ngẩm, ngứa ngẩm.

Ngẫm --suy gẫm, nghĩ kỹ ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm sự đời.

Ngẩn --đờ ra ngẩn mặt làm thinh, ngẩn người, ngẩn ngơ, ngẩn tò te, ngớ ngẩn.

Ngẩng --ngửng lên ngẩng cổ, ngẩng đầu, ngẩng mặt, ngẩng nhìn.

Ngẫu --tình cờ ngẫu duyên, ngẫu hứng, ngẫu hợp, ngẫu nhiên, biền ngẫu, giai ngẫu.

Nghẽn --không thông nghẽn cổ, nghẽn lối, mắc nghẽn, tắc nghẽn.

Nghẻo -- xem Ngoẻo.

Nghẽo -- cười ngặt nghẽo.

Nghể -- bể nghể muốn bịnh, cây nghể, lá nghể.

Nghễ -- ngạo nghễ.

Nghển --vương lên nghển cổ, nghển đầu.

Nghễnh -- nghễnh ngãng (điếc tai).

Nghểu --ngất nga ngất nghểu, nghểu nghến.

Nghễu --thật cao cao nghễu, nghễu nghện.

Nghỉ --không làm việc nghỉ chân, nghỉ học, nghỉ hè, nghỉ lễ, nghỉ mát, nghỉ ngơi, nghỉ phép, nghỉ việc, nằm nghỉ.

Nghĩ --suy xét nghĩ bụng, nghĩ cách, nghĩ lại, nghĩ mưu, nghĩ ngợi, nghĩ tình, nghĩ tới, biết nghĩ, lo nghĩ, ngẫm nghĩ, suy nghĩ, thiển nghĩ, thiết nghĩ, trộm nghĩ, ý nghĩ, nghĩ thế nào? thật là khó nghĩ.

Nghĩa -- nghĩa bóng, nghĩa bộc, nghĩa cử, nghĩa đen, nghĩa địa, nghĩa hiệp, nghĩa huynh, nghĩa khí, nghĩa mẫu, nghĩa nữ, nghĩa phụ, nghĩa quân, nghĩa sĩ, nghĩa tử, nghĩa trang, nghĩa vụ, ân nghĩa, bạc nghĩa, bất nghĩa, cắt nghĩa, chánh nghĩa, chữ nghĩa, giải nghĩa, kết nghĩa, lễ nghĩa, phi nghĩa, tín nghĩa, tình nghĩa, tiết nghĩa, trọng nghĩa, trung nghĩa, ý nghĩa.

Nghiễm -- nghiễm nhiên.

Nghĩnh -- ngộ nghĩnh.

Ngỏ --bày tỏ, không giấu ngỏ lòng, ngỏ lời, ngỏ ý, cửa bỏ ngỏ, thơ để ngỏ.

Ngõ --lối đi ngõ cụt, ngõ hẻm, ngõ hầu, ngõ hậu, ngõ ngách, ngõ tắt, rào đường đón ngõ; cửa ngõ.

Ngoải --ngoài ấy ở ngoải, ra ngoải, bịnh còn ngoắc ngoải.

Ngoảy, Nguẩy -- ngoay ngoảy, tréo ngoảy, ngoảy đuôi, ngoe ngoảy.

Ngoảm -- nhai ngổm ngoảm.

Ngoãn -- ngoan ngoãn.

Ngoảnh --xoay nơi khác ngoảnh đi ngoảnh lại, ngoảnh mặt làm ngơ.

Ngoẳn -- ngủn ngoẳn.

Ngoẻo -- ngoẻo cổ, ngoẻo đầu, chết ngoẻo.

Ngoẻn -- cười ngỏn ngoẻn.

Ngỏm -- chết ngỏm, tắt ngỏm, em bé bò ngỏm dậy.

Ngỏn -- cười ngỏn ngoẻn.

Ngỏng --vươn cao lên ngỏng cổ nhìn lên, cao ngỏng ngảnh, cao chê ngỏng thấp chê lùn.

Ngõng --chốt để tra vào lỗ ngõng cối, ngõng cửa.

Ngổ --táo bạo ngổ ngáo, tánh ngổ; ăn nói ngổ.

Ngỗ --bướng bỉnh ngỗ nghịch, ngỗ ngược.

Ngổm -- bò lổm ngổm, nhai ngổm ngoảm.

Ngổn -- ngổn ngang.

Ngổng -- cao ngông ngổng, ngổng nghểnh,lổng ngổng

Ngỗng --loại vịt to, dài cổ ngỗng đực, ngỗng trời, cà kê dê ngỗng.

Ngỡ -- ngỡ ngàng, bỡ ngỡ, ngỡ là, ngỡ rằng.

Ngủ -- ngủ gật, ngủ gục, ngủ khì, ngủ khò, ngủ li bì, ngủ mê ngủ nghê, ngủ nướng, ngủ quên, ngủ say, ngủ thiếp, ngủ vùi.

Ngũ --số năm ngũ âm, ngũ cốc, ngũ cung, ngũ giác đài, ngũ gia bì, ngũ giới, ngũ hành, ngũ hổ, ngũ kim, tứ thư ngũ kinh, ngũ quan, ngũ sắc, ngũ vị, ngũ tạng, ngôi cửu ngũ, tam cang ngũ thường; --quân lính cơ ngũ, đào ngũ, đội ngũ, hàng ngũ, nhập ngũ, quân ngũ, tại ngũ, tựu ngũ.

Nguẩy -- ngoe nguẩy, nguây nguẩy.

Ngủi -- ngắn ngủi.

Ngủm, Ngỏm -- chết ngủm, tắt ngủm.

Ngủn -- cụt ngủn, ngắn ngủn, ngủn ngẳn, ngủn ngoẳn.

Nguyễn -- họ Nguyễn.

Nguỷu -- tiu nguỷu.

Ngữ -- ngữ học, ngữ pháp, ngữ vựng, biểu ngữ, ngạn ngữ, ngoại ngữ, ngôn ngữ, quốc ngữ, tục ngữ, từ ngữ.

Ngửa --ngước, trở mặt lên ngửa mặt, dựa ngửa, nằm ngửa, lội ngửa, ngã ngửa, ngang ngửa, nghiêng ngửa, sấp ngửa, té ngửa.

Ngửi --hửi bằng mũi ngửi hoa, ngửi mùi, ngửi hơi.

Ngửng : xem Ngẩng.

Ngưởng -- ngất ngưởng.

Ngưỡng -- ngưỡng cầu, ngưỡng cửa, ngưỡng mộ, ngưỡng vọng, ngưỡng trông, chiêm ngưỡng, tín ngưỡng.

- Nh -


Nhả --phun ra nhả mồi, tầm nhả tơ, nhả ngọc phun châu; --tróc, rớt ra nhả hồ, nhả sơn; --không lịch sự chớt nhả, nhả nhớt.

Nhã -- nhã giám, nhã nhặn, nhã ý, hoà nhã, nho nhã, khiếm nhã, nhàn nhã, nhục nhã, phong nhã, tao nhã, trang nhã, Bát-Nhã.

Nhải -- lải nhải.

Nhãi --thằng bé thằng nhãi ranh, thằng nhãi con.

Nhảy, Nhẩy -- nhảy bậc, nhảy bổ, nhảy cà tưng, nhảy cửng, nhảy dù, nhảy dựng, nhảy đầm, nhảy mũi, nhảy nhót, nhảy nhổm, nhảy phóc, nhảy rào, nhảy sóng, bay nhảy, chạy nhảy, gà nhảy ổ, gái nhảy.

Nhảm --bậy bạ nhảm nhí, nói nhảm, đồn nhảm, tin nhảm.

Nhản -- nhan nhản, chan nhản.

Nhãn --con mắt nhãn khoa, nhãn lực, nhãn quang, nhãn tiền, ám nhãn, độc nhãn; --trái tròn, ngọt long nhãn, nhãn nhục, nhãn lồng; --dấu hiệu dán nhãn, nhãn hiệu.

Nhãng --quên xao nhãng (xao lãng), nhãng quên (lãng quên). (Xem Lãng)

Nhảnh --kém đứng đắn nhỏng nhảnh, nhí nhảnh.

Nhão --mềm, lỏng nhão nhẹt, cơm nhão, đất nhão, nhểu nhão.

Nhảu -- cảu nhảu, lảu nhảu nhanh nhảu (nhẩu).

Nhẳn -- cằn nhằn cẳn nhẳn, đau nhăn nhẳn.

Nhẵn --mòn lẵn, trơn nhẵn bóng, nhẵn lì, nhẵn nhụi, nhẵn thín, mòn nhẵn, hết nhẵn. (Xem Lẵn)

Nhẵng -- việc còn nhũng nhẵng, dài nhằng nhẵng.

Nhẩm --lầm thầm đọc nhẩm, tính nhẩm, học nhẩm, lẩm nhẩm.

Nhẩn -- nhẩn nha.

Nhẫn --cà rá nhẫn cưới, nhẫn xoàn; --hơi đắng nhân nhẫn, nhẫn nhẫn; --đến từ ấy nhẫn nay; --nhịn, dằn lòng nhẫn nại, nhẫn nhịn, nhẫn nhục, kiên nhẫn; --nỡ lòng nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhẫn

Nhẩu -- nhanh nhẩu.

Nhẻ -- biếm nhẻ, nhỏ nhẻ.

Nhẽ --xem Lẽ.

Nhẽo --nheo nhẽo, nhõng nhẽo.

Nhễ --mồ hôi nhễ nhại.

Nhểu --chảy từng giọt nhểu nhão, nhểu dầu, thèm nhểu nước miếng.

Nhỉ --tiếng hỏi đẹp nhỉ? vui nhỉ? ừ nhỉ; --chảy từ chút nước mắm nhỉ.

Nhĩ --lỗ tai lỗ nhĩ, màng nhĩ, mộc nhĩ.

Nhiễm --nhuốm,vướng nhiễm bịnh, nhiễm độc, tiêm nhiễm, ô nhiễm, truyền nhiễm, nhiễm trùng.

Nhiễn, Nhuyễn -- bột xay nhiễn, nhiễn bân, nhiễn nhừ.

Nhiễu --loại hàng dệt nhiễu điều, khăn nhiễu, dịu nhiễu; --phiền, loạn nhiễu hại, nhiễu loạn, nhiễu nhương, nhiễu sự, phiền nhiễu, quấy nhiễu.

Nhỏ --bé nhỏ con, nhỏ dại, nhỏ lớn nhỏ mọn, nhỏ nhặt, nhỏ nhen, nhỏ nhẹ, nhỏ nhít, nhỏ nhoi, nhỏ to, nhỏ thó, nhỏ xíu, bỏ nhỏ, nói nhỏ, xắt nhỏ, thuở nhỏ, thằng nhỏ; --nhểu từng giọt nhỏ giọt, giọt lụy nhỏ sa, thèm nhỏ dãi.

Nhoẻn --nhích miệng nhoẻn miệng cười.

Nhõi -- nhiều nhõi, nhờ nhõi.

Nhõm -- nhẹ nhõm.

Nhỏng -- nhỏng nha nhỏng nhảnh.

Nhõng -- nhõng nhẽo như trẻ con.

Nhổ --bứng gốc nhổ cỏ, nhổ lông, nhổ mạ, nhổ neo, nhổ răng, nhổ sào, nhổ tóc, nhổ trại; --phun, phẹt ra nhổ cổ trầu, khạc nhổ, ống nhổ, phỉ nhổ, phun nhổ.

Nhổm --nhớm lên nhổm dậy, nhổm tóc gáy, nhảy nhổm, nhấp nhổm.

Nhở -- nhắc nhở, nham nhở, nhăn nhở, nhớn nhở.

Nhỡ : xem Lỡ

Nhởn --nhởn nhơ, nhởn nha.

Nhỡn --xem Nhãn

Nhủ --khuyên bảo khuyên nhủ, nhắn nhủ, nhủ thầm, tự nhủ.

Nhũ --vú, sữa, cho bú nhũ bộ, nhũ danh, cây nhũ hương, nhũ mẫu, nhũ nương, thạch nhũ.

Nhủi --lủi tới nhủi đầu xuống, té nhủi, trốn chui trốn nhủi, chạy nhủi, dế nhủi.

Nhủn --mất tinh thần sợ nhủn người.

Nhũn --không kiêu nhũn nhặn, xử nhũn.

Nhũng --gian dối nhũng lạm, nhũng nhẵng, nhũng nhiễu, tham nhũng

Nhuyễn --mịn, mềm bột nhuyễn, nhuyễn cốt, nhuần nhuyễn (xem Nhiễn).

Nhử --dụ bằng mồi câu nhử, nhử thú, nhử quân địch.

Nhửi -- cằn nhằn cửi nhửi

Những --nói về số nhiều những kẻ, những ngày, những lúc, những tưởng, chẳng những.

Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 7670
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Quay về Thơ Văn - Việt Ngữ

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR