Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

B


Ba khía: Fiddler crab
Bánh Bao hấp: Steamed Buns
Bánh Bao nướng: Baked Buns
Bánh Bèo nhân tôm: Steamed Rice cake served with dried shrimp & fish sauce
Bánh Canh Gìo Heo: Rice Noodle Soup with Pork hock
Bánh Canh Tôm Cua: Rice Noodle Soup with Shrimp & Crabmeat
Bánh cà rốt: Carrot cake
Bánh Củ Cải: Daikon cake
Bánh con sò: Madeleines
Bánh Cuốn: Steamed Rice Rolls
Bánh dâu tây: Strawberry short cake
Bánh Hẹ: Chive Dumpling
Bánh Khoai môn: Taro cake
Bánh khoai môn tàn ong: Taro turnover
Bánh Mì Chiên Tôm: Toasted French bread with shrimp paste
Bánh mì lát: Sliced Bread, Sandwich Bread
Bánh mì trái cây: Panettone
Bánh ngọt: Cake
Bánh phồng tôm: Shrimp Cracker
Bánh Quế: Cinammon rolls
Bánh Su: Cream puff, Patê À Choux
Bánh táo tươi: Apple Tart, Apple pie
Bánh trái Bồ Đào: Pecan pie
Bánh Trái Cây: Fruit Cake
Bánh trái Việt Quất: Blueberry pie, blueberry muffin
Bánh tráng làm chả giò: Egg roll wrapper
Bánh tráng làm gỏi cuốn: Spring roll wrapper
Bánh Trung Thu: Moon cake
Bánh Xèo, bánh khoái: Vietnamese Pizza
Bánh Ướt Thịt Nướng: Steamed rice rolls with charcoal broiled pork
Bào Ngư: Abalone
Bê thui: Smoked veal
Bì cuốn: Shredded Pork rolls
Bì khô: Dried Shredded Pork Skin
Bí ngô, Bí đỏ, Bí rợ: Pumpkin
Bí đao: Winter Melon, Hairy Melon, Fuzzy Gourd
Bí đỏ, bí ngô, Bí rợ: Pumpkin
Bò 7 món: 7-course Beef
Bò cuốn lá lốt: Grilled Beef Wrapped in Betel Leaf
Bò cuốn măng tây: Grilled Beef and Asparagus
Bò Nướng Sả: Charcoal broiled beef with lemongrass
Bò tái chanh: Thin Sliced beef with lemon juice
Bò xào Mông Cổ: Sauteed Beef Mongolian style
Bò xào măng tây: Sauteed Beef with asparagus
Bò xào nấm Đông Cô: Sauteed Beef with Shiitake mushroom
Bò xào xả tế: Sauteed Beef in satay sauce
Bún: Rice Vermicelli
Bún Ốc: Rice Vermicelli Soup with Snails and Tomatoes
Bún bò Huế: Huế Style Rice Vermicelli Soup with Spicy Beef
Bún Bò Nướng: Rice Vermicelli with BBQ Beef
Bún Bò Xào Sả: Rice Vermicelli with Lemongrass Beef
Bột (Flour)
Bột bắp: Corn Flour
Bột Mì Căn: Vital Weat Gluen
Bột sắn Dây: kudzu flour/starch)
Tinh Bột (Starch)
Bún Chả Giò: Rice Vermicelli with Egg Rolls
Bún Riêu: Rice Vermicelli Soup with Tomatoes & Crab Flavor Broth
Bún tàu: Bean Thread Vermicelli
Bún Tôm, Thịt Nướng: Vermicelli with charcoal broiled shrimp and BBQ pork
Bún thập cẩm: Combination Rice vermicelli
Bún Thịt Nướng Chả Gìo: Rice Vermicelli with BBQ Pork and Egg Rolls
Bún Vịt Xáo Măng: Rice Vermicelli Soup with Duck and Bamboo Shoot
Bạc hà: Taro Shoots
Bạch giới tử: White Mustard
Bạch tuộc: Octopus
Bắp rang: Popcorns
Bắp trái: Corn on the cob

Gia Vị » Bột cà ri: Curry Powder
Bột (Flour)
Tinh Bột (Starch)

Bột Gạo: Rice flour
Bột Lúa mạch: Oatmeal
Bột mì: Wheat flour, All-purpose flour
Bột mì căn: Vital Wheat Gluten
Bột nếp: Glutinous Rice Flour
Bột nổi làm bánh mì: Yeast
Bột ngọt, Vị tinh, Mì chính: Monosodium Glutamate (MSG)
Bột năng: Tapioca starch
Bột Quế: Cinnamon powder
Bột Va-ni: Vanilla Powder
Bột tàn mì : Wheat starch -> farine de froment
Bơ: Butter

Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

C


Cafe Sữa Nóng: Hot coffee with condensed milk
Cafe Sữa Đá: Iced coffee with condensed milk
Cam giấy: Thin-skinned orange
Cam thảo: Licorice
Canh chua cá bông lau: Vietnamese Catfish sour soup
Cà Chua: Tomato
Cà Pháo: Thai Eggplant
Cà rốt: Carrot
Cà ri bò: Curry Beef
Cà ri Dê: Curry Goat meat
Cà ri gà: Curry Chicken
Cà tím: Eggplant
Curry Goat meat
Càng Cua bọc Tôm: Crab claw wrapped in shrimp paste
Cá (nói chung): Fish
Cá Bạc má: Blue Runner
Cá Bống kèo: Goby
Cá Chép: Carp
Cá Chiên giòn: Deep Fried Fish
Cá Chim: Butterfish, Pompano
Cá Chim chiên giòn: Deep fried Pompano/ Butterfish
Cá Chuồn: Flying-fish
Cá Cơm: Anchovy
Cá Giếc: Crucian Carp
Cá Hố: Belt fish
Cá Hồi: Salmon
Cá Hồng: Red Snapper
Cá Hương: Trout
Cá Hương thịt vàng: Rainbow Trout
Cá Kho Tộ: Fish simmered in clay pot
Cá Lóc, Cá Qủa, Cá Tràu: Snakehead fish
Cá Lờn Bơn: Sole fish
Cá lăn bột chiên: Fried breaded fish
Cá Lưỡi Trâu: Flounder
Cá Mòi: Sardine
Cá Mú/Cá Song: grouper fish - cá mérou (Pháp)
Cá mập, Cá nhám: Shark
Cá Măng: Milkfish, Bango
Cá Nục: Mackerel
Cá Ngừ: Tuna fish, Albacore, Bonito
Cá nhám, Cá mập: Shark
Cá nướng: Grilled fish
Cá phèn: Red Mullet
Cá Qủa ,Cá Lóc, Cá Tràu: Snakehead fish
Cá Rô: Climbing Perch
Cá rô phi: Tilapia
Cá Sòng: Scad
Cá thia: Macropodus
Cá Thu: King Mackerel
Cá Thu chiên sốt cà: Pan-fried King Mackerel with tomato sauce
Cá tra: Asian Catfish
Cá Tràu, Cá Lóc, Cá Qủa: Snakehead fish
Cá Trê: Catfish
Cá Trích: Herring
Cá Đối: Mullet
Cá Đuối: Stingray
Cây Cửu Lý Hương: Rue
Cây Hương thảo: Rosemary
Cây Lô hội, nha đam, Cây Long tu: Alovera
Cây Long tu, Lô hội, nha đam: Alovera
Cây mía: Sugar cane
Cây ngải giấm: Tarragon
Cây Oải Hương: Lavender
Cây Rum, Hồng hoa thảo: Safflower
Cây tóc tiên: Black Moss
Cải bách thảo, cải làm Kim Chi: Chinese Cabbage, Napa cabbage
Cải bông trắng: Cauliflower
Cải bông xanh: Broccoli
Cải bẹ trắng, Cải Thượng Hải: Bok Choy
Cải bẹ xanh: Mustard green
Cải làm dưa muối: Chinese Mustard green, Cai Choy
Cải làm Kim Chi, cải ba’ch thảo: Chinese Cabbage, Napa cabbage
Cải Làn xào Dầu hào: Sauteed Chinese Broccoli with Oyster Sauce
Cải Làn, Cải rổ: Chinese Broccoli, Gai Lan
Cải ngọt: Chinese Flowering Cabbage
Cải Thượng Hải, Cải bẹ trắng: Bok Choy
Cần nước: Water Parsley
Cần tàu: Chinese Celery
Cần Tây: Celery
Chanh giấy: Key lime
Chanh vàng: Lemon
Chanh xanh: Lime
Chao: Salted Beancurd
Cháo Bào Ngư: Congee with Abalone, Abalone Porridge
Cháo Bò: Congee with Beef, Beef Stew, Beef porridge
Cháo Cá: Congee with Fish, Fish porridge
Cháo Gà: Congee with Chicken, Chicken stew, Chicken Porridge
Cháo Hải Vị: Congee with Seafood, Seafood porridge
Cháo huyết: Pork blood porridge
Cháo Lòng: Congee with Pork Intestines, Pork internal porridge
Cháo thập cẩm: Combination porridge
Cháo vịt: Congee with Duck, Duck Stew, Duck Porridge
Chè Ba Màu: Combination bean with jelly and coconut milk
Chè Trái cây: Fruit Cocktail
Chè Đậu (Các loại): Sweetened Bean Pudding
Chè Đậu Đỏ nước cốt dừa: Red bean pudding & coconut milk
Chôm Chôm: Rambutan
Chạo Tôm: Shrimp Cake, Shrimp ball
Chả cá sống: Seasoned Fish paste
Chả cua: Crab cakes
Chả Giò: Egg Rolls
Chả Lụa, Gìo Lụa: Vietnamese meatloaf
Chem Chép nướng mỡ hành: Grilled mussels with green onion/scallion
Chem Chép Sốt me: Sauteed Mussels with tamarind sauce
Chim cút: Quail
Chim Cút chiên giòn: Deep Fried Quail
Chim Cút rôti: Roasted Quail
Chuối: Banana
Chuối ép khô: Dried Banana
Chuối sáp: Plantain
Cỏ xạ hương: Thyme
Cơm Bò Lúc Lắc: Beef chunk steak served with rice
Cơm chiên: Fried rice
Cơm chiên Dương Châu: Yang Chow fried rice
Cơm chiên gà cá mặn: Salted fish, chicken fried rice
ơm chiên xá xíu: B.B.Q pork fried rice
Cơm dừa: Coconut meat
Cơm nấu, cơm trắng: Steamed rice
Cơm Tấm Bì Chả Sườn Nướng: Steamed broken rice served with shredded pork, egg cake, and BBQ pork chop
Cơm Tấm Bì Sườn Tôm nướng: Steamed Broken Rice served with shredded pork, egg cake, BBQ pork chop & Grilled Shrimps
Con Chem Chép: Mussel
Con Cua: Crab
Con hào: Oyster
Con Hến, con nghêu: Baby Clam
Con lươn: Eel
Con Sò: Cockle
Con Trai: Clam
Con điệp: Scallop
Củ cải tròn: Turnip
Củ cải trắng: Daikon
Củ cải đỏ: Red Radish
Củ Cải đường: Beet
Củ kiệu: Leek
Củ mì: Cassava root
Củ Nghệ: Turmeric
Củ năng: Water Chesnut
Củ riềng: Galangal
Củ sắn, củ đậu: Jicama
Củ Sen: Lotus Root
Củ đậu, Củ sắn: Jicama
Cua Lột: Soft shell crab
Cua nước ngọt, Cua đồng: Fresh-water crab
Cua rang me: Pan-fried crab with tamarined sauce
Cua Rang muối: Salt Pan-Fried Crab
Cua xào gừng hành: Sauteed Crab with ginger and green onion (scallion)
Cua đá: Stone crab
Cua đồng, Cua nước ngọt: Fresh-water crab



Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

D


Da heo: Pork Skin
Dâu rừng, Trái Mâm xôi: Raspberry
Dâu Tây: Strawberry
Dê xào lăn: Sauteed goat meat with curry powder & lemongrass
Dầu Ô-Liu: Olive oil
Dầu Bắp: Corn Oil
Dầu Chuối: Banana Extract
Dầu hào: Oyster sauce
Dầu Lá Dứa: Pandan Extract
Dầu Lạc, Dầu Đậu Phộng: Peanut oil
Dầu rau cải: Vegetable oil
Dầu Va-ni: Vanilla Extract
Dầu ăn: Cooking oil
Dầu Đậu Phộng, Dầu Lạc: Peanut oil
Dầu đậu nành: Soy bean oil
Dưa hấu: Watermelon
Dưa leo: Cucumber
Dưa leo muối chua: Pickles
Dưa leo nhỏ làm dưa muối: Pickling cucumber
Dưa Tây vàng: Cantaloupe
Dưa Tây xanh: Honeydew


Đ


Đùi Ếch chiên bơ: Pan-fried Frog leg with butter
Đùi Ếch xào lăn: Sauteed frog leg with lemongrass
Đùi ếch: Frog legs
Đùi gà: Chicken drumstick
Đậu bắp: Okra
Đậu Cô-Ve: Snap bean, green bean
Đậu Hòa Lan: Snow Pea, Green Pea
Đậu Hũ Xào Sả Ớt: Tofu with chili and lemongrass
Đậu nành: Soy bean
Đậu phộng rang, Lạc rang: Roasted Peanut
Đậu phộng, Lạc: Peanut
Đậu quyên: Lima bean
Đậu Rồng: Wingbean
Đậu xanh: Mung bean
Đậu đỏ: Red bean
Đậu đen: Black bean
Đậu đũa: String bean
Đọt đậu, lá đậu non: Pea shoots
Đinh Hương: Cloves
Đuôi Bò: Ox tail
Đường: Sugar
Đường cát mịn: Powder sugar
Đường cát vàng, đường nâu: Brown Sugar
Đường Hóa học: Artificial Sweetener
Đường nguyên chất: Sugar in the raw
Đường phèn: Rock sugar


Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

G


Gan bò: Beef Liver
Gan gà: Chicken liver
Gan heo: Pork Liver
Gà Ác tiềm thuốc bắc: Slow cooked black-skinned chicken with herb
Gà chiên giòn: Deep Fried chicken
Gà chua ngọt: Sweet & Sour Chicken
Gà hấp: Steamed Chicken
Gà quay: Roasted Chicken
Gà xào hột điều: Stir-fried chicken with cashew nuts
Gà xào lăn: Sauteed chicken with lemongrass
Gà xào đậu Hòa Lan: Stir-fried Chicken with snow peas
Giò heo: Pork hock
Giò Lụa, Chả Lụa: Vietnamese meatloaf
Gía: Bean Sprout
Gạch Cua: Crab Roe
Gạch Tôm: Shrimp Roe
Gạo Lứt: Brown rice
Gạo Tấm: Broken rice
Gạo tẻ: Ordinary rice
Gỏi: Vietnamese Salad
Gỏi cá sống: Raw fish salad, Shusi salad
Gỏi Chân gà rút xương: Boneless chicken feet salad
Gỏi cuốn: Pork & Shrimp Rolls, Spring Rolls
Gỏi Gà: Steamed chicken salad
Gỏi Mít Tôm Thịt: Pork, Shrimp and young Jackfruit salad
Gỏi ngó sen: Lotus Rootlets Salad
Gỏi sứa tôm thịt: Pork, Shrimp & dried shredded Jelly fish salad
Gỏi Vịt: Steamed duck salad
Gỏi xoài: Green mango salad
Gỏi Đu Đủ bò khô: Papaya salad with Shredded Beef Jerky
Gỏi đu đủ: Green papaya salad
Gừng bột: Ginger powder
Gừng củ: Ginger
Gia Vị Bò Kho: Spicy Stewed Beef Flavor Paste
Gia Vị » Gia vị các loại: Spices
Giấy nhựa đặc biệt bọc thực phẩm: Plastic wrap
Giò chả Quảy: Vietnamese Donut
Giò sống: Seasoned Pork paste
Giấm: Vinegar

Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

H


Ham chay: vegetarian ham
Hàn the: Borax
Hành hương: Shallot
Hành lá: Green onion, Scallion
Hành phi: Fried Onion
Hành sấy: Dried Onion
Hành Tây: Onion
Hành Tây chiên: Fried Onion rings
Hào hấp tàu xì: Steamed Oyster with black bean sauce
Hào xào gừng hành: Sauteed Oyster with ginger and green onion (scallion)
Há Cảo nhân tôm: Shrimp Dumpling
Há Cảo nhân thịt gà: Chicken Dumpling
Há Cảo nhân thịt heo: Pork Dumpling
Hạnh nhân: Almond
Hạt Bồ Đào: Pecan
Hạt Dẻ: Chesnut
Hạt Nhục đậu khấu: Nutmeg
Hạt Sen: Lotus Seed
Hạt Điều: Cashew nut
Hải Sâm: Sea Cucumber
Hải sản: Seafood
Hắc giới tử: Black Mustard
Hẹ: Chive
Hồng hoa thảo, cây Rum: Safflower
Hột trân châu nấu chè: Tapioca pearl
Hủ tiếu bò: Beef chow fun
Hủ Tiếu Bò Kho: Rice Noodle Soup with Beef Stew
Hủ tiếu bò kho: Beef stew served with rice noodle
Hủ Tiếu Bò Viên: Rice Noodle Soup with Beef Balls
Hủ tiếu gà: Chicken chow fun
Hủ tiếu Mỹ Tho: Mỹ Tho style rice noodle soup
Hủ tiếu Nam Vang: Nam Vang Rice noodle
Hủ tiếu tôm: Shrimp chow fun
Hủ Tiếu Tôm Cua Xá Xíu: Rice Noodle Soup with Shrimp, Crabmeat & Sliced Roasted Pork
Hủ tiếu đồ biển: Seafood chow fun
Heo quay: Roasted Pork
Hoàng giới tử: Yellow Mustard
Hoành thánh: Wonton Soup
Hoành Thánh chiên: Fried Wontons
Hoành tinh: Arrowroot
Huyết heo: Pork blood

Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

K


Kem chiên: Fried ice cream
Khổ qua, Mướp đắng: Bitter melon
Khoai lang: Sweet potato
Khoai Môn: Taro
Khoai mỡ, khoai sáp: Big-rooted taro
Khoai tây: Potato
Khoai Từ: Edible yam
Kim Châm: Dried Lily Flower


L


Lá chuối: Banana leaf
Lá dứa: Pandan leaf
Lá lốt: Pepper leaf, Wild Betel Leaf
Lá Nguyệt Quế: Bay Leaf
Lòng heo: Pork Intestines
Lạc rang, Đậu phộng rang: Roasted Peanut
Lạc, Đậu phộng: Peanut
Lạp xưởng: Chinese sausage
Lẫu lươn: Eel sour soup in fire-hot pot
Lẫu thập cẩm: Combination sour soup in fire-hot pot
Lẫu đồ biển: Seafood sour soup in fire-hot pot
Lưỡi bò: Beef tongue
Lưỡi heo: Pork tongue
Lươn xào lăn: Sauteed Eel with lemongrass & curry powder


Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

M


Mãng Cầu: Custard Apple
Mè, Vừng: Sesame seeds
Mì Ý: Spaghetti
Mì Bò Viên: Egg Noodle Soup with Beef Balls
Mì chính, Bột ngọt, vị tinh: Monosodium Glutamate (MSG)
Mì con sò, mì cắt ngắn các loại: Macaroni, pasta
Mì Căn: Braised gluten
Mì Hoành Thánh: Egg Noodle & Wonton Soup
Mì sợi: Noodle
Mì Tôm Cua Xá Xíu: Egg Noodle Soup with Shrimp, Crabmeat & Sliced Roasted Pork
Mì Triều Châu: Triều Châu Egg noodle
Mì Vịt Tiềm: Egg Noodle Soup with Duck
Mì xào bò: Beef chow mein
Mì xào gà: Chicken chow mein
Mì xào giòn thập cẩm: Combination Crispy Egg noodle
Mì xào giòn đồ biển: Crispy Egg noodle with seafood
Mì xào tôm: Shrimp chow mein
Mì xào thập cẩm: Combination soft Egg noodle
Mì xào thập cẩm: Combination chow mein
Mì xào đồ biển: Soft Egg noodle with seafood
Mì xào đồ biển: Seafood chow mein
Mì ăn liền: Instant noodle
Món khai vị: Appetizer
Món tráng miệng: Dessert
Móng heo: Pork Feet
Mận khô: Prune
Mật Ong: Honey
Mắm nêm: Anchovy sauce, Anchovy paste
Mắm ruốc: Shrimp paste
Mắm tôm: Shrimp Sauce, Shrimp Preserves
Mề Gà: Chicken Gizzard
Mề Vịt: Duck Gizzard
Mực Ống: Squid
Mực Ống dồn thịt: Stuffed Squid
Mực Nang: Cuttle-fish
Mực xào ớt chuông: Squid with Bell Pepper
Miến gà: Shredded chicken and clear vermicelli soup
Muối: Salt
Muối diêm: Curing salt, sodium nitrite
Muối hột: Coarse salt
Măng tây: Asparagus
Măng tươi: Bamboo shoots
Mướp Hương: Sponge Luffa, Smooth Luffa, Sponge Gourd
Mướp Khía: Ridged Skin Luffa
Mướp đắng dồn thịt: Stuffed Bitter Melon
Mướp đắng, Khổ qua: Bitter melon


N


Ném củ: White pearl onion
Nấm (các loại): Mushroom
Nấm Mèo, mộc nhĩ: Dried Black Fungus
Nấm Rơm: Straw Mushroom
Nấm Đông cô: Shiitake mushroom
Nếp: Glutinous rice, Sticky rice, Sweet rice
Ngò: Cilantro, Coriander
Ngò gai: Saw-leaf herb
Ngò om: Rice paddy herb
Ngò Tây: Parsley
Ngó Sen: Lotus Rootlets
Nghêu xào gừng hành: Sauteed Clam with ginger & scallion
Nghêu xào tàu xì: Sauteed Clam with black bean sauce
Nghệ bột: Turmeric powder
Nguyên vế gà: Chicken leg quarter
Ngũ vị hương: 5-spice seasoning
Ngư tinh thảo, Rau Diếp cá: Chameleon Plant
Nha đam, cây Lô hội, cây Long tu: Alovera
Nhãn: Longan
Việt -> English » Món Ăn » Nhãn nhục: Longan in syrup
Nhụy hoa nghệ tây: Saffron
Nho khô: Raisin
Nho tươi: Grape
Nước ép trái Nam Việt Quất: Cranberry juice
Nước Cam tươi: Fresh squeezed orange juice
Nước cốt dừa: Coconut milk, Coconut cream
Nước dừa: Coconut juice
Nước mắm: Fish sauce
Nước nho: Grape juice
Nước Rau má: Pennywort drink
Nước Súp bò: Beef Broth
Nước Súp gà: Chicken Broth
Nước Súp rau quả: Vegetable Broth
Nước táo: Apple juice
Nước trái cây: Fruit juice
Nước đường thắng vàng: Caramel



Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

P


Phèn chua: Alum
Phô mai: Cheese
Phù chúc, Tàu hũ ki: Beancurd sheet
Phẩm màu: Food color
Phổ tai: Dried Seaweed
Phở áp chảo: Sauteed beef over pan-fried rice noodle
Phở áp chảo thập cẩm: Combination Pan-fried rice noodle 2
Phở Bò viên: Rice noodle with beef balls soup


R


Rau bó xôi, rau dền Mỹ: Spinach
Rau câu: Gracilaria
Rau câu bột, Thạch trắng: Agar-Agar
Rau Cải xào: Sauteed Vegetables
Rau Dền: Amaranthus, Chinese Spinach, Wild Blite, Edible Amaranth
Rau dền Mỹ, Rau bó xôi: Spinach
Rau Diếp cá, Ngư tinh thảo: Chameleon Plant
Rau húng: Spearmint
Rau Húng Quế của Ý: Sweet Basil
Rau kinh giới: Elsholtzia
Rau má: Centella, Pennywort
Rau Mồng Tơi: Ceylon Spinach, Slippery Vegetable, Vine Spinach
Rau muống: Water spinach, Onchoy
Rau quế: Basil
Rau răm: Laksa leaf, polygonum odoratum, Vietnamese hot mint
Rau thơm: Peppermint
Rau (lá) tía tô: Perilla leaf
Rau xà lách: Lettuce
Rượu nấu ăn: Cooking wine


Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Re: Tự Điển Nấu Ăn (Tiếng Việt -> Tiếng Anh)

Gửi bàigửi bởi tranchau

S


Sâm Bổ Lượng: Assorted sweet steamed nuts beverage
Sò huyết: Blood Cockle
Sả bằm: Chopped Lemongrass
Sả cây: Lemongrass
Sầu Riêng: Durian
Sứa biển: Jelly fish
Sữa ít chất béo: Low-fat milk
Sữa có chất béo: Whole Milk
Sữa không có chất béo: Skim/fat-free Milk
Sữa tươi: Fresh milk
Sữa Đặc(có đường): Condensed Milk
Sữa đậu nành: Soy bean milk
Sinh tố trái cây: Fruit shake
Soda Chanh Muối: Iced Soda with salted lemon
Soda Chanh Đá Xí Muội: Iced Soda with fresh lemon and Salted plum
Soda Sữa Hột Gà: Eggnog mixed with soda
Su búp: Cabbage
Su hào: Kohlrabi
Sườn bò: Beef Rib
Sườn bò nướng: Barbecued Beef rib
Sườn heo: Pork Rib
Sườn heo: Pork sparerib
Sườn heo chua ngọt: Sweet & sour Pork ribs
Sườn heo non: Babyback Pork Rib
Sườn heo nướng: Barbecued Pork rib
Sườn Rim Mặn: Simmered seasoned Pork Rib
Sương Sa Hạt Lựu: Agarin coconut milk with artificial pomegranate

T


** Thảo quả: cardamom/ cardamone

V


Vị tinh, Bột ngọt, Mì chính: Monosodium Glutamate (MSG)
Vịt Bắc Kinh: Peking Duck
Vịt quay: Roasted Duck
Vỏ mì Hoành thánh: Wonton wrappers
Vỏ quế: Cinnamon bark
Vừng, mè: Sesame seeds
Vi cá: Shark fin
***vải phi bóng = vải silk hoặc fearmought (để tráng bánh cuốn)

X


Xà lách búp: Iceberg lettuce
Xà lách xoắn: Curly Endive
Xà lách xoong: Watercress
Xì dầu: Soy sauce
Xôi Chiên Thịt Nướng: Turnover fried sweet rice with charcoal broiled pork
Xôi lạp xưởng: Sweet rice with Chinese sausage
Xúp mì Bò: Beef Noodle Soup
Xúp mì Gà: Chicken Noodle Soup
Xúp Măng Cua: Crabmeat and Asparagus Soup
Xúp thập cẩm: Combination soup
Xúp Vi Cá: Shark Fin Soup
Xoài: Mango



Y


Ya-ua: Yogurt


Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010


Quay về Từ Điển Ẩm Thực

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


cron
free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR