Tên tiếng Anh của các loại trái cây

Tên tiếng Anh của các loại trái cây

Gửi bàigửi bởi tranchau

Xếp theo thứ tự ABC của tên tiếng Việt:

Bòng bong: Duku, langsat
Bơ: Avocado
Bưởi: Grapefruit, pomelo
Cam: Orange
Chanh: Lemon
Chôm chôm: Rambutan
Chuối: Banana
Cóc: Ambarella
Dâu: Strawberry
Dưa hấu: Watermelon
Dưa gang: Indian cream cobra melon
Dưa tây: Granadilla
Dưa vàng: Cantaloupe
Dưa xanh: Honeydew
Dứa (thơm): Pineapple
Đào: Peach
Điều: cashew apple
Đu đủ: Papaya
Hồng: Persimmon
Khế: Star fruit, cabrambola
Khế tàu: Bilimbi
Lạc tiên: Passion fruit
Lê: Pear
Lựu: Pomegranate
Lý: Rose apple
Mãng cầu Xiêm: Soursop – Annona muricata
Mãng cầu dai (quả na): Sweetsop/Sugar Apple – Annona squamosa L.)
Măng cụt: Mangosteen
Mận: Water apple, wax jampu
Me: Tamarind
Mít: Jackfruit
Mít tố nữ: Marang
Mơ: Appricot
Nhãn: Longan
Nhàu: Noni
Nho: Grape
Ổi: Guava
Quýt: Tangerine
Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla
Sầu riêng: Durian
Sêri (cherry) : surinam cherry
Táo: Apple
Táo tàu: Jujube
Tầm ruộc: Goosebery
Tắc: Kumquat
Thanh long : dragon fruit
Vú sữa : Star apple
Xoài: Mango
....


Sưu tầm
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Quay về Từ Điển Ẩm Thực

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


cron
free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR