Trang 1 trên 1

Bảng đối chiếu tên vật liệu bằng 3 ngôn ngữ

Gửi bàiĐã gửi: 16 Tháng 6 2010
gửi bởi tranchau
Hình ảnh



Các bạn click vào bảng đối chiếu nầy để hình lớn và trông rõ hơn nhen!


Hình ảnh

Gửi bàiĐã gửi: 16 Tháng 6 2010
gửi bởi tranchau
Bổ sung:

Viêt - Anh - Pháp

Bột Bắp: Corn Starch - Fécule de Mais/Maizima
Bột Báng:Tapioca Pearl - Perles/Bille de Papioca
Bột Đậu Nành: Soya Flour - Farine de Soja
Bột Gạo Nếp: Glutinous Rice Flour - Farine de Riz Gluant
Bột Gạo Tẻ: Rice Flour: Farine de Riz Blanc
Bột Gừng: Ground Ginger - Gingembre Moulu
Bột hoàng tinh - arrow-root

Bột Khoai Tây : Potato Starch - Fécule de Pomme de Terre
Bột Năng: Tapioca Starch - Amidon de Tapioca
Bột Nổi: Baking Powder - Levure
Bột Soda: Baking Soda - Bicarbonate de Soude
Củ Cải Muối: Preserved Radish - Betterave Saté
Củ Dền: Beet - Betterave
Dầu Cam: Pure Orange - Extract Extrait d'Orange
Dầu Chanh: Pure Lemon - Extract Extrait de Citron
Dầu Dừa: Imitation Coconut - Huile (de Noix) de Coco
Dầu Lá Dứa: Extract Pandan Flavour - Extrait de Feuilles de Pandan
Đinh Hương: Cloves - Clou de Girofle
Dứa Xắt Khoanh: Pineapple Slices - Ananas en Tranches
Gừng: Ginger - Gingembre
Hạnh Nhân: Almonds - Amandes
Hột Điều: Cashew - Noix au Cajoux
Hột Điều Đỏ: Annatto Seed - Graines D'Anato
Hột Ngò: Coriander - Graines de Coriandre
Hoa Hồi/Tai Vị: Star Aniseed - Anis
Kim Châm: Dried Lily Flower - Fleurs de Lily Séchées
Lá Dứa: Pandan Leaves - Feuilles de Pandan
Lá Thơm Bay: Leaves of Laurie - Feuilles de Laurier
Mắm Cá Linh: Salted Carp Fish - Saumure de Carpe
Mắm Cá Trèn: Salted Sheat Fish - Saumure de Silure Glan
Măng Tây: Asparagus Asperges
Mè Trắng: Sesame Seed - Graines de Sésame
Mộc Nhĩ/Nấm Mèo: Whole Black Fungus - Champignons Noirs
Muối Diêm: Sodium Nitrite - Nitrite de Sodium
Nấm Mèo Trắng: White Fungus - Champignons Blancs
Nghệ: Curcumin, Turmeric, Saffron, Croeus - Curcuma, Safran des Indes
Ngũ Vị Hương: Chinese 5 Spices - Epices Chinoises/Epices aux 5 parfums
Nước Hoa Bưởi: Mali Flavour - Eau de Fleur de Pampemousse
Nước Súp Gà: Chicken Broth - Bouillon de Poulet
Nước Tro Tàu: Lye Water - Eau de Cendre
Phèn Chua: Alum - Alun
Quế Chi: Chinnamon - Canelle
Sả: Lemon Grass - Schénanthe/Citronelle
Tàu (Đậu) Hủ Ky Tươi: Bean Curd Sheet - Feuilles de Soja Fermenté
Thạch Cao Phi: Gypsum Powder - Gypsum en Poudre
Thảo Quả/Tò O Fractus - Tsaokos?
Thính Gạo: Roast Rice Powder - Riz Grillé en Poudre
Thổ Tai/Phổ Tai: Dried Sea Weed - Hemérocalle
Tiểu Hồi: Cummin - Cumin
Tỏi Tây: Leek - Poireau
Tóc Tiên: Black Moss - Cheveux d'Ange
Trần Bì/Vỏ Quít Khô: Chan Pei - Peau de Mandarine Séchés

ST