Bảng đối chiếu tên vật liệu bằng 3 ngôn ngữ

Bảng đối chiếu tên vật liệu bằng 3 ngôn ngữ

Gửi bàigửi bởi tranchau

Hình ảnh



Các bạn click vào bảng đối chiếu nầy để hình lớn và trông rõ hơn nhen!


Hình ảnh
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010

Gửi bàigửi bởi tranchau

Bổ sung:

Viêt - Anh - Pháp

Bột Bắp: Corn Starch - Fécule de Mais/Maizima
Bột Báng:Tapioca Pearl - Perles/Bille de Papioca
Bột Đậu Nành: Soya Flour - Farine de Soja
Bột Gạo Nếp: Glutinous Rice Flour - Farine de Riz Gluant
Bột Gạo Tẻ: Rice Flour: Farine de Riz Blanc
Bột Gừng: Ground Ginger - Gingembre Moulu
Bột hoàng tinh - arrowroot

Bột Khoai Tây : Potato Starch - Fécule de Pomme de Terre
Bột Năng: Tapioca Starch - Amidon de Tapioca
Bột Nổi: Baking Powder - Levure
Bột Soda: Baking Soda - Bicarbonate de Soude
Củ Cải Muối: Preserved Radish - Betterave Saté
Củ Dền: Beet - Betterave
Dầu Cam: Pure Orange - Extract Extrait d'Orange
Dầu Chanh: Pure Lemon - Extract Extrait de Citron
Dầu Dừa: Imitation Coconut - Huile (de Noix) de Coco
Dầu Lá Dứa: Extract Pandan Flavour - Extrait de Feuilles de Pandan
Đinh Hương: Cloves - Clou de Girofle
Dứa Xắt Khoanh: Pineapple Slices - Ananas en Tranches
Gừng: Ginger - Gingembre
Hạnh Nhân: Almonds - Amandes
Hột Điều: Cashew - Noix au Cajoux
Hột Điều Đỏ: Annatto Seed - Graines D'Anato
Hột Ngò: Coriander - Graines de Coriandre
Hoa Hồi/Tai Vị: Star Aniseed - Anis
Kim Châm: Dried Lily Flower - Fleurs de Lily Séchées
Lá Dứa: Pandan Leaves - Feuilles de Pandan
Lá Thơm Bay: Leaves of Laurie - Feuilles de Laurier
Mắm Cá Linh: Salted Carp Fish - Saumure de Carpe
Mắm Cá Trèn: Salted Sheat Fish - Saumure de Silure Glan
Măng Tây: Asparagus Asperges
Mè Trắng: Sesame Seed - Graines de Sésame
Mộc Nhĩ/Nấm Mèo: Whole Black Fungus - Champignons Noirs
Muối Diêm: Sodium Nitrite - Nitrite de Sodium
Nấm Mèo Trắng: White Fungus - Champignons Blancs
Nghệ: Curcumin, Turmeric, Saffron, Croeus - Curcuma, Safran des Indes
Ngũ Vị Hương: Chinese 5 Spices - Epices Chinoises/Epices aux 5 parfums
Nước Hoa Bưởi: Mali Flavour - Eau de Fleur de Pampemousse
Nước Súp Gà: Chicken Broth - Bouillon de Poulet
Nước Tro Tàu: Lye Water - Eau de Cendre
Phèn Chua: Alum - Alun
Quế Chi: Chinnamon - Canelle
Sả: Lemon Grass - Schénanthe/Citronelle
Tàu (Đậu) Hủ Ky Tươi: Bean Curd Sheet - Feuilles de Soja Fermenté
Thạch Cao Phi: Gypsum Powder - Gypsum en Poudre
Thảo Quả/Tò O Fractus - Tsaokos?
Thính Gạo: Roast Rice Powder - Riz Grillé en Poudre
Thổ Tai/Phổ Tai: Dried Sea Weed - Hemérocalle
Tiểu Hồi: Cummin - Cumin
Tỏi Tây: Leek - Poireau
Tóc Tiên: Black Moss - Cheveux d'Ange
Trần Bì/Vỏ Quít Khô: Chan Pei - Peau de Mandarine Séchés

ST
Hình đại diện của thành viên
tranchau
Administrateur du site
 
Bài viết: 8022
Ngày tham gia: 10 Tháng 5 2010


Quay về Từ Điển Ẩm Thực

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: Không có thành viên nào trực tuyến.1 khách.


cron
free counters F9: Đổi kiểu gõ | F12: Tắt mở bộ gõ
Tắt  Tự động  Telex  VNI  VIQR